1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56

Hỗ Trợ Trực Tuyến

Các loại bằng lái xe ô tô thông dụng tại Việt Nam

Theo quy định của luật Giao thông đường bộ thì tất cả các chủ phương tiện khi tham gia giao thông đều phải có giấy phép lái xe. Ngoài các loại bằng lái xe máy thông dụng như hạng A, hạng A1, hạng A2, hạng 3 thì nhiều người vẫn còn nhiều câu hỏi về các loại bằng lái cho xe ô tô. Vậy thì có các loại bằng lái xe ô tô nào hiện nay? Độ tuổi thi bằng lái xe ô tô? Điều kiện để thi bằng lái xe ô tô ra sao? …Tất cả các thắc mắc đều được giải đáp qua bài viết dưới đây, mời các bạn cùng theo dõi nhé.

Bằng lái xe ô tô hạng B thông dụng hiện nay

Bằng lái xe hạng B là loại bằng lái xe ô tô phổ biến nhất hiện nay. Bằng lái xe ô tô hạng B  quy định người có giấy phép lái xe hạng B được điều khiển xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi, xe tải và đầu kéo rơ mooc dưới 3500 kg.

Phân loại bằng lái xe ô tô hạng B

Bằng lái xe hạng B1 số tự động: Là loại bằng lái xe cấp cho người không hành nghề lái xe để điều khiển các loại xe cơ giới sau:

+ Xe ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, tính cả chỗ ngồi cho người lái xe

+ Xe ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500kg

+ Xe ô tô dùng cho người khuyết tật

+ Loại xe máy kéo kéo 1 rơ mooc có trọng tải thiết kế dưới 3500kg.

Thời hạn cho bằng lái xe B1 là 5 năm

Bằng lái xe ô tô hạng B2: là loại bằng lái xe dành cho ô tô phổ thông và cơ bản nhất cho bất kỳ người học lái xe mới nào. Bằng B2 được cấp cho người hành nghề lái xe để điều khiển các loại xe sau:

+ Ô tô chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3500 kg

+ Các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1

Thời hạn cho bằng lái xe B2 là 10 năm.

Hiện nay hầu hết tất cả các học viên đều chọn học bằng lái xe ô tô hạng B2 thay vì B1 vì bằng lái xe hạng B2 có thời hạn lâu hơn. Và chi phí học và thi 2 loại bằng này ngang nhau. Vì vậy bằng lái xe ô tô hạng B2 được rất nhiều trung tâm đào tạo.

Độ tuổi quy định học bằng lái xe hạng B

Theo quy định của bộ giao thông vận tải thì độ tuổi quy định thí sinh thi sát hạch phải đủ 18 tuổi.

Thời gian học và thi bằng lái xe ô tô hạng B

Theo quy định thì thời gian học lý thuyết và thi thực hành của bằng lái xe hạng B là 3 tháng.

Khi thí sinh có dự định thi bằng lái xe ô tô trước tết thì phải nộp hồ sơ vào khoảng tháng 9 nhé.

Bằng lái xe ô tô hạng B2 là bằng lái xe ô tô phổ biến hiện nay và được nhiều học viên lựa chọn

Bằng lái xe ô tô hạng B2 là bằng lái xe ô tô phổ biến hiện nay và được nhiều học viên lựa chọn

Thông tin về bằng lái xe ô tô hạng C mới nhất

Bằng lái xe hạng C quy định quyền điều khiển lái xe ở hạng B2, lái xe tải, đầu kéo rơ mooc lớn hơn 3500kg. Và cấp cho người lái xe để điều khiển các loại xe sau:

+ Xe ô tô tải chuyên dùng, ô tô chuyên dùng có trọng tải thiết kế từ 3500 kg trở lên.

+ Xe máy kéo kéo một rơ mooc có trọng tải thiết kế từ 3500 kg trở lên.

+ Các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2.

Bằng lái xe hạng C lái được tất cả các loại xe trừ xe container. Và yêu cầu thi bằng lái xe hạng C cũng cao hơn hạng B2. Thời hạn của bằng lái xe hạng C là 3 năm.

Theo quy định độ tuổi học và thi bằng lãi xe hạng C là 21 tuổi. Và thời gian từ lúc nộp hồ sơ đên thi sát hạch là 5 tháng.

Bằng lái xe hạng C điều khiển được các xe tải có trọng lượng lớn hơn 3.5 tấn

Bằng lái xe hạng C điều khiển được các xe tải có trọng lượng lớn hơn 3.5 tấn

Vài điều cần biết về bằng lái xe ô tô hạng D

Bằng lái xe hạng D được cấp cho người lái xe để điều khiển các loại xe sau đây:

+ Loại ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngoài của tài xế.

+ Các loại xe quy định cho giấy phép lấy xe hạng B1, B2 và C.

Người học muốn lấy bằng lái xe hạng D phải nâng từ bằng lái xe hạng thấp hơn có thể là bằng B2 hoặc C.

Bằng lái xe hạng D yêu cầu người học có trình độ trung học phổ thông trở lên.

Thời hạn bằng lái xe ô tô hạng D là 3 năm.

Vài điều cần biết về bằng lái xe ô tô hạng E

Loại bằng lãi xe hạng E được cấp cho người điều khiển các loại xe sau:

+ Loại ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi

+ Các loại xe theo quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và D

Các yêu cầu của bằng lái xe hạng E giống như yêu cầu bằng lái xe hạng D nhưng có yêu cầu số năm kinh nghiệm nhiều hơn hạng D. Việc nâng cấp bằng lái xe từ hạng C lên hạng E người học được yêu cầu số năm kinh nghiệm là 5 năm.

Và theo quy định người có bằng lái xe hạng B1, B2, C, D và bằng hạng E khi điều khiển các loại xe tương ứng được kéo thêm một rơ mooc có trọng tải thiết kế không quá 750 kg.

Thời hạn cho bằng lái xe hạng E là 3 năm kể từ ngày cấp.

Vài điều cần biết về bằng lái xe ô tô hạng F

Bằng lái xe ô tô hạng F được cấp phép lái xe các hạng B2, C, D và E để điều khiển các loại xe tương ứng kéo rơ mooc có trọng tải thiết kế lớn hơn 750 kg.

+ Bằng lái xe hạng FB được cấp cho người lái xe ô tô để lái các loại xe quy định tại giấy phép lái xe hạng B2 có kéo rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1 và hạng B2.

+  Bằng lái xe hạng FC được cấp cho người lái xe ô tô để lái các loại xe quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và hạng FB.

+ Bằng lái xe hạng FD được cấp cho người lái xe ô tô để lái các loại xe quy định tại giấy phép lái xe hạng D có kéo rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D và FB2.

+ Bằng lái xe hạng FE được cấp cho người lái xe ô tô để lái các loại xe quy định tại giấy phép lái xe hạng E có kéo rơ moóc và được điều khiển các loại xe: ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, E, FB2, FD.

Thời hạn cho bằng lái xe hạng F là 3 năm kể từ ngày cấp.

Thông tin về bằng lái xe hạng F

Thông tin về bằng lái xe hạng F

Những điều cần lưu ý cho các loại bằng lái xe ô tô

Các bằng lái xe ô tô hạng B, C, D, E, F không bao gồm bằng lái xe hạng A1, A2, không được phép lái xe mô tô 2 bánh trên 50 cm3 nếu không có bằng lái xe hạng A.

Bằng lái xe hạng B2 gồm hạng B1 -> hạng C bao gồm B1 B2 -> Hạng D bao gồm B1 B2 C -> Hạng E bao gồm B1 B2 C D

Đối với những ai muốn học lái xe nâng, máy xúc, máy đào, …  thì đó là một chứng chỉ để được sử dụng xe nâng chứ không được tham gia giao thông nên không thuộc trong các loại bằng lái xe tại Việt Nam.

Các điều kiện để học các loại bằng lái xe ô tô tại Việt Nam

Bạn phải là công dân Việt Nam, người nước ngoài được phép cư trú hoặc đang làm việc, học tập tại Việt Nam.

Bạn đủ tuổi, đủ tiêu chuẩn về sức khỏe, trình độ văn hóa theo quy định.Đối với người học để nâng hạng giấy phép lái xe, có thể học trước nhưng chỉ được dự sát hạch khi đủ tuổi theo quy định.

Người học để nâng hạng giấy phép lái xe phải có đủ thời gian lái xe hoặc hành nghề và số km lái xe an toàn như sau:

+ Hạng B1 số tự động lên B1: thời gian lái xe từ 01 năm trở lên và 12.000 km lái xe an toàn trở lên;

+ Hạng B1 lên B2: thời gian lái xe từ 01 năm trở lên và 12.000 km lái xe an toàn trở lên;

+ Hạng B2 lên C, C lên D, D lên E; các hạng B2, C, D, E lên hạng F tương ứng; các hạng D, E lên FC: thời gian hành nghề từ 03 năm trở lên và 50.000 km lái xe an toàn trở lên;

+ Hạng B2 lên D, C lên E: thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên và 100.000 km lái xe an toàn trở lên.

Người học để nâng hạng giấy phép lái xe lên các hạng D, E phải có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc tương đương trở lên.

Điều kiện để học các loại bằng lái xe ô tô tại Việt Nam

Điều kiện để học các loại bằng lái xe ô tô tại Việt Nam

Như vậy Audi TPHCM đã thông tin đến khách hàng các loại bằng lái xe ô tô thông dụng nhất hiện nay. Với những thông tin trên hy vọng khách hàng có thể tham khảo và thực hiện theo quy định của nhà nước.

Trần Minh Thiện

Tôi là Trần Minh Thiện là người đam mê về kinh doanh xe với kinh nghiệm hơn 10 Năm về lĩnh vực ô tô này nên tôi khẳng định rằng tôi là rất am hiểu về xe nên tôi quyết định thành lập trang
Trần Minh Thiện

Tin Liên Quan | Giá Xe Audi | 0945 777 077

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud

0945777077